Ý nghĩa các cái tên trong Kinh Thánh

‌YHWH: Ta là Ta

 

Abram: cha cao quý

Abraham: cha của nhiều dân tộc

Sarai: bà già/ thống trị

 

Isaac: tiếng cười

 

Esau: rough (còn gọi là Edom: đỏ)

Giacop: tóm gót chân

Israrel: anh ấy sẽ cai trị như 1 vị thần/ hậu thế

 

Bethel: nhà của Thần

Bêơsêba: lời thề của 7 cừu/well of an oath

Canaan: làm nhục

 

Juđah/Jehudah: tôn vinh, lừng danh

Juse/Joseph: let him add

Manase: nguyên nhân lãng quên

Simêôn/Simon: nghe

Rubên: xem ngươi là con trai

Lêvi: đính kèm

Isaca: anh ấy sẽ mang giải thưởng

Sabulon/ Zebulon: nơi ở

Benjamin: con trai của tay phải

 

Moise: vẽ ra/giải cứu

Giôsuê/Joshua: Yaveh cứu

 

Êlimelec: thần của vua

Naômi: hài lòng

Anne/Hannah: được ưu ái

 

Samuel: nghe nói về thần

Êli: cao

Abijah: Jave là cha

Elijah/Elijahu: Yave is god

 

Saul: asked

Đavit: loving

Shalomon: hòa bình

 

Jeroboam: con người tranh giành, đấu tranh…

Roboam: people has enlarged

 

Satan: đối thủ, đối nghịch

Job/Gióp: người quay lại với Chúa

 

Jesus/Jehoshua: Jave cứu

 


 

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

This site uses Akismet to reduce spam. Learn how your comment data is processed.