⇒ENGLISH BELOW 1. VỢ CỦA ĐỨC CHÚA TRỜI LÀ AI? Trong Kinh Thánh, YHWH trực tiếp xưng mình là chồng. Ngài không nói bóng…
Thẻ: nên một
1 John 5:5-12
✨ I. DỊCH XUÔI – SÁT NGUYÊN NGỮ (dịch xuôi nhưng vẫn theo thứ tự Hy Lạp, không gạch nối, không thêm ý) (5) Ai…
THÁNH LINH là gì?
THÁNH LINH – LÀ GÌ TRONG HEBREW & GREEK? 1. “Thánh” – קָדוֹשׁ (qādôsh) / ἅγιος (hagios) ✨️A. Nguyên ngữ Hebrew (1) קָדוֹשׁ (2) qā-dôsh…
Huyết bao phủ
I. Nghĩa từ 1. kaphar: bao phủ dạng gốc: כָּפַר (kaphar) nghĩa đen: bôi, đắp, trét, che phủ, chuộc phạm vi nghĩa: từ vật lý…
PHẢI NHẬP VÀO ISRAEL MỚI ĐƯỢC THỜ PHƯỢNG YHWH
1. YHWH chỉ chọn một dân làm dân thờ phượng Ngài “Bây giờ, nếu các ngươi thật lòng nghe lời Ta và giữ giao ước…
MOISE + JESUS
Gần đây mình thấy vui vẻ vì thấy lác đác xuất hiện những người giữ luật pháp Đức Chúa Trời (dù khác nhau về vấn…
Ở TRONG ἐν (en) – NÊN MỘT ἕν (hen)
I. ἐν (en) – “Ở trong” Dạng thức Nghĩa gốc: “ở trong, bên trong, trong phạm vi, trong mối liên hệ với”. Loại từ: giới…
Baptem nhân danh Jesus? ⇒ Dìm trong Jesus
1. Từ khóa: “Dìm trong danh Jesus” —> nguyên ngữ Hy Lạp: βαπτίζω εἰς τὸ ὄνομα Ἰησοῦ (baptizō eis to onoma Iēsou) — Phân tích…
Lời chứng của John và các tầng nghĩa
1) John 17:3 “Mà sự sống đời đời đó là họ nhận biết Cha, Thiên Chúa duy nhất và chân thật, và nhận biết Đấng…
Ai Nhận Khí – Ở trong – Thấy YHWH
⇒ ENGLISH BELOW I. Những người nhận Khí (Ruach) YHWH Từ khóa gốc: רוּחַ — ruach — “khí/gió/hơi thở/thần” 1. Quan xét (giải cứu trong…