Mục lục
bấm vào để hiện
King of kings
Nê-bu-cát-nết-sa
Ê-xê-chi-ên 26:7 “Vì Chúa YHWH phán như vầy: Này, Ta sẽ đem Nê-bu-cát-nết-sa, vua Ba-by-lôn, vua của các vua, từ phương bắc đến đánh Tia, cùng với ngựa, xe, lính kỵ và đạo quân đông đảo.”
Đa-ni-ên 2:37 “Hỡi vua, vua là vua của các vua, vì Đức Chúa Trời trên trời đã ban cho vua nước, quyền, sức mạnh và vinh quang.”
Chiên con
Khải Huyền 17:14 “Chúng sẽ đánh với Chiên Con, nhưng Chiên Con sẽ thắng chúng, vì Ngài là Chúa của các chúa và Vua của các vua.”
Trung tín và Chân thật
Khải Huyền 19:16 “Ngài có ghi trên áo và đùi một danh hiệu: Vua của các vua và Chúa của các chúa.”
—
Lord of lords
YHWH
Phục Truyền Luật Lệ Ký 10:17 “Vì YHWH Thần của ngươi là Thần của các Thần, là Chúa của các chúa, là Thần vĩ đại, quyền năng và đáng sợ…”
Thi Thiên 136:3 “Hãy cảm tạ Chúa của các chúa; vì sự nhân từ Ngài còn đến đời đời.”
Chiên con, Trung tín
(đã trích ở trên)
—
God os gods
YHWH
Phục Truyền Luật Lệ Ký 10:17 “Vì YHWH Thần của ngươi là Thần của các Thần, là Chúa của các chúa, là Thần vĩ đại, quyền năng và đáng sợ…”
Thi Thiên 136:2 “Hãy cảm tạ Thần của các thần; vì sự nhân từ Ngài còn đến đời đời.”
Đa-ni-ên 2:47 “Vua nói với Đa-ni-ên rằng: Quả thật Thần của ngươi là Thần của các thần, là Chúa của các vua”
———-
Vua, Chúa, Thần.
Vua
• Hebrew: מֶלֶךְ (melekh)
• Hy Lạp: βασιλεὺς (basileus)
⟶ Người trị vì tối cao một vương quốc. Có ngai, có quân đội, có lãnh thổ.
Chúa
• Hebrew: אֲדוֹן (adon), אֲדֹנָי (Adonai)
• Hy Lạp: κύριος (kurios)
⟶ Người có quyền, chủ nhân. Có thể là chủ nhà, cha, lãnh đạo, hoặc thần linh.
Thần
• Hebrew: אֱלֹהִים (elohim), אֵל (el)
• Hy Lạp: θεός (theos)
⟶ Có nhiều Thần. Thần có thể là con người hoặc Linh, đặc điểm chung là có quyền lực, quyền năng .
———–
YHWH
Vua, Chúa Thần, hay Vua các Vua, Chúa các Chúa có thể dùng được cho nhiều đối tượng,
nhưng “Thần của các Thần” thì chỉ dành cho YHWH.