BẢY GIAO ƯỚC ĐỜI ĐỜI
1. GIAO ƯỚC VỚI NÔ-Ê
Lập giao ước:
“Sau đây Ta lập giao ước của Ta với các ngươi và với dòng dõi các ngươi sau các ngươi.”
(Sáng Thế Ký 9:9)
Giao ước đời đời:
“Khi cầu vồng ở trong mây, Ta sẽ nhìn xem nó để nhớ lại giao ước đời đời giữa Đức Chúa Trời với mọi sinh vật có xác thịt trên đất.”
(Sáng Thế Ký 9:16)
2. GIAO ƯỚC VỚI ÁP-RA-HAM
Lập giao ước:
“Ta sẽ lập giao ước Ta giữa Ta và ngươi, cùng dòng dõi ngươi sau ngươi qua các thế hệ của họ.”
(Sáng Thế Ký 17:7)
Giao ước đời đời:
“Đó là một giao ước đời đời, để làm Đức Chúa Trời của ngươi và của dòng dõi ngươi sau ngươi.”
(Sáng Thế Ký 17:7)
Dấu giao ước
“Giao ước Ta sẽ ở trong thịt các ngươi làm giao ước đời đời.”
(Sáng Thế Ký 17:13)
3. GIAO ƯỚC VỚI ISRAEL TẠI SINAI
Lập giao ước:
“Môi-se lấy huyết rảy trên dân sự và nói: Nầy là huyết của giao ước mà YHWH đã lập với các ngươi.”
(Xuất Ê-díp-tô Ký 24:8)
Giao ước đời đời, dấu giao ước:
“Con cháu Israel phải giữ ngày Sa-bát, trải qua các thế hệ mình, như một giao ước đời đời.” (Xuất Ê-díp-tô Ký 31:16)
“Đó là một dấu đời đời giữa Ta và con cháu Israel.” (Xuất Ê-díp-tô Ký 31:17)
4. GIAO ƯỚC VỚI LÊ-VI
Lập giao ước:
“Nầy, Ta ban cho người giao ước bình an của Ta.”
(Dân Số Ký 25:12)
Giao ước đời đời:
“Ấy sẽ là cho người và dòng dõi người sau người một giao ước chức tế lễ đời đời.”
(Dân Số Ký 25:13)
5. GIAO ƯỚC VỚI ĐA-VÍT
Lập giao ước:
“Nhà ngươi và nước ngươi sẽ được bền vững mãi mãi trước mặt ngươi; ngôi ngươi sẽ được lập vững đời đời.”
(2 Sa-mu-ên 7:16)
Giao ước đời đời:
“Ta đã lập giao ước với người Ta đã chọn; Ta đã thề cùng Đa-vít tôi tớ Ta.” (Thi Thiên 89:3)
“Ta sẽ lập dòng dõi người còn đến đời đời, và ngôi người bền vững như các ngày của trời.” (Thi Thiên 89:29)
“Ta sẽ không vi phạm giao ước Ta.” (Thi Thiên 89:34)
“Hãy nghiêng tai các ngươi mà đến cùng Ta… Ta sẽ lập với các ngươi một giao ước đời đời, tức là những ơn phước chắc chắn dành cho Đa-vít.” (Ê-sai 55:3)
6. GIAO ƯỚC MỚI
Lập giao ước:
“Nầy, những ngày đến, YHWH phán, khi Ta sẽ lập với nhà Israel và nhà Giu-đa một giao ước mới.”
(Giê-rê-mi 31:31)
Giao ước đời đời:
Giê-rê-mi 31:35–37
YHWH, Đấng ban mặt trời để soi sáng ban ngày, đặt các quy luật cho mặt trăng và các ngôi sao để soi sáng ban đêm, Đấng khuấy động biển khiến sóng nó gầm thét — YHWH Vạn Quân là danh Ngài — phán rằng:
Nếu các quy luật ấy rời khỏi trước mặt Ta, YHWH phán, thì dòng dõi Israel cũng sẽ thôi là một dân tộc trước mặt Ta mãi mãi.
YHWH phán như vầy: Nếu các tầng trời bên trên có thể đo được, và các nền móng của đất bên dưới có thể dò thấu được, thì Ta cũng sẽ từ bỏ toàn bộ dòng dõi Israel vì mọi điều chúng đã làm.
7. GIAO ƯỚC BÌNH AN
Lập giao ước:
“Ta sẽ lập với chúng một giao ước bình an.”
(Ê-xê-chi-ên 34:25)
Giao ước đời đời:
“Ta sẽ lập với chúng một giao ước bình an; đó sẽ là giao ước đời đời với chúng.”
(Ê-xê-chi-ên 37:26)
TÓM TẮT
• Nô-ê — Giao ước đời đời (Sáng Thế Ký 9:16)
• Áp-ra-ham — Giao ước đời đời (Sáng Thế Ký 17:7,13)
• Israel tại Sinai — Giao ước đời đời (Xuất Ê-díp-tô Ký 31:16-17)
• Lê-vi — Chức tế lễ đời đời (Dân Số Ký 25:13)
• Đa-vít — Giao ước đời đời (Ê-sai 55:3)
• Giao ước mới — Giao ước đời đời (Giê-rê-mi 32:40)
• Giao ước bình an — Giao ước đời đời (Ê-xê-chi-ên 37:26)
ENGLISH
THE SEVEN EVERLASTING COVENANTS
1. THE COVENANT WITH NOAH
Establishing the covenant:
“And I, behold, I establish My covenant with you and with your descendants after you.”
(Genesis 9:9)
Everlasting covenant:
“When the rainbow is in the cloud, I will look upon it, to remember the everlasting covenant between God and every living creature of all flesh that is on the earth.”
(Genesis 9:16)
2. THE COVENANT WITH ABRAHAM
Establishing the covenant:
“And I will establish My covenant between Me and you and your descendants after you throughout their generations.”
(Genesis 17:7)
Everlasting covenant:
“An everlasting covenant, to be God to you and to your descendants after you.”
(Genesis 17:7)
Sign of the covenant:
“My covenant shall be in your flesh for an everlasting covenant.”
(Genesis 17:13)
3. THE COVENANT WITH ISRAEL AT SINAI
Establishing the covenant:
“Moses took the blood and sprinkled it on the people, and said, ‘Behold the blood of the covenant which YHWH has made with you.’”
(Exodus 24:8)
Everlasting covenant and sign of the covenant:
“The children of Israel shall keep the Sabbath, to observe the Sabbath throughout their generations as an everlasting covenant.”
(Exodus 31:16)
“It is a sign forever between Me and the children of Israel.”
(Exodus 31:17)
4. THE COVENANT WITH LEVI
Establishing the covenant:
“Behold, I give to him My covenant of peace.”
(Numbers 25:12)
Everlasting covenant:
“And it shall be to him and to his descendants after him a covenant of an everlasting priesthood.”
(Numbers 25:13)
5. THE COVENANT WITH DAVID
Establishing the covenant:
“Your house and your kingdom shall be established forever before you; your throne shall be established forever.”
(2 Samuel 7:16)
Everlasting covenant:
“I have made a covenant with My chosen one; I have sworn to David My servant.”
(Psalm 89:3)
“I will establish his descendants forever, and his throne as the days of heaven.”
(Psalm 89:29)
“My covenant I will not break.”
(Psalm 89:34)
“Incline your ear, and come to Me… and I will make an everlasting covenant with you, even the sure mercies of David.”
(Isaiah 55:3)
6. THE NEW COVENANT
Establishing the covenant:
“Behold, the days are coming, says YHWH, when I will make a new covenant with the house of Israel and with the house of Judah.”
(Jeremiah 31:31)
Everlasting covenant:
Jeremiah 31:35–37
Thus says YHWH,
Who gives the sun for a light by day,
And the fixed order of the moon and the stars for a light by night,
Who stirs up the sea so that its waves roar—
YHWH of Hosts is His name:
“If this fixed order departs from before Me,” declares YHWH,
“Then the descendants of Israel also shall cease from being a nation before Me forever.”
Thus says YHWH:
“If the heavens above can be measured,
And the foundations of the earth searched out beneath,
Then I will also cast off all the descendants of Israel
For all that they have done,” declares YHWH.
7. THE COVENANT OF PEACE
Establishing the covenant:
“I will make with them a covenant of peace.”
(Ezekiel 34:25)
Everlasting covenant:
“I will make a covenant of peace with them; it shall be an everlasting covenant with them.”
(Ezekiel 37:26)
SUMMARY
• Noah — Everlasting Covenant (Genesis 9:16)
• Abraham — Everlasting Covenant (Genesis 17:7, 13)
• Israel at Sinai — Everlasting Covenant (Exodus 31:16–17)
• Levi — Everlasting Priesthood (Numbers 25:13)
• David — Everlasting Covenant (Isaiah 55:3)
• New Covenant — Everlasting Covenant (Jeremiah 32:40)
• Covenant of Peace — Everlasting Covenant (Ezekiel 37:26)