1 Cr 12:10 Người thì được ơn làm phép lạ, người thì được ơn nói tiên tri ; kẻ thì được ơn phân định khí.
1️⃣ – Khí của ma quỷ
Kh 16:14 Chúng quả là những khí của ma quỷ, chúng làm những dấu lạ và đi đến với vua chúa trên khắp cả thiên hạ, nhằm tập hợp họ lại để giao chiến trong ngày lớn lao của Thiên Chúa Toàn Năng
Tb 6:8 Thiên sứ trả lời : “Hãy lấy tim và gan cá đem um khói, trước mặt một người đàn ông hoặc đàn bà bị quỷ hay khí ác độc ám hại, thì sẽ tránh được mọi ám khí và từ này về sau không còn sợ ma quỷ và ác thần ở với người đó nữa.
1Tm 4:1 Khí phán rõ ràng : vào những thời cuối cùng, một số người sẽ bỏ đức tin mà theo những khí lừa dối và những giáo huấn của ma quỷ 2 đó là vì trò giả hình của những tên nói dối mà lương tâm như bị thích dấu sắt nung. 3 Họ cấm không được kết hôn và bắt phải kiêng một số thức ăn
1John 4:3 còn khí nào không tuyên xưng Đức Giê-su, thì không bởi Thiên Chúa ; đó là khí của tên phản Ki-tô.
2️⃣ – Khí của các sinh vật
Ed 1:20 khí đẩy đi đâu, các sinh vật đi tới đó và các bánh xe cũng cất lên theo, vì khí của sinh vật ở trong các bánh xe
3️⃣ – Khí của các thần thánh
Đn 5:11Trong vương quốc của ngài, có một nhân vật mang nơi mình khí của các bậc thần thánh
6Để chứng thực anh em là con cái, Thiên Chúa đã sai Khí của Con mình đến ngự trong lòng anh em mà kêu lên : “Áp-ba, Cha ơi !”
Pl 1:19 bởi vì tôi biết rằng điều ấy sẽ giúp cho tôi đạt được ơn cứu độ, nhờ lời cầu nguyện của anh em, và nhờ Khí của Đức Giê-su Ki-tô phù trợ.
4️⃣ – Khí của Thiên Chúa
Rev4:5 Từ ngai phát ra ánh chớp, tiếng sấm tiếng sét. Bảy ngọn đuốc, tức là bảy thần khí của Thiên Chúa cháy sáng trước ngai
-
-
-
- khí của Gia-vê,
- khí của khôn ngoanhttps://biblehub.com/hebrew/2451.htm
- và hiểu biết/phân biệthttps://biblehub.com/hebrew/998.htm
- khí của lời khuyên/cố vấnhttps://biblehub.com/hebrew/6098.htm
- và sức mạnh/ lòng dũng cảm/quyền năng,
- khí kiến thức/trí tuệ/kỹ năng/ sự hiểu biết YHWHhttps://biblehub.com/hebrew/1847.htm
- và kính sợ Ðức YHWH
-
-
5️⃣ – Khí là gì? (Khí của con người.)
Cũng như sinh vật có khí, thì thần thánh có khí.
(Paul) 1Cr 2:11 Vậy ai trong loài người biết được những gì nơi con người, nếu không phải là Khí của con người trong con người ? Cũng thế, không ai biết được những gì nơi Thiên Chúa, nếu không phải là Khí của Thiên Chúa.
➡️ Thần/god/theos thì có nhiều loại: ma quỷ, các thiên thần, các thánh, các sinh vật… và cao hơn cả là Thiên Chúa (Lord of God).
➡️ Ma quỷ thì có khí của ma quỷ, thiên thần có khí của thiên thần,Giesu có khí của Giesu, và Thiên Chúa có khí của Thiên Chúa. Vì có nhiều loại khí nên cần ơn phân định thần khí.
➡️ Điều đó ko có nghiã là ma quỷ hay các thiên thần, các sinh vật có 2 hay 3 ngôi (Ngôi Thánh Thần). Và Thiên Chúa cũng ko có 2 hay 3 ngôi.
➡️ Do 1 số chỗ chỉ dùng mỗi chữ “khí” nên tùy ngữ cảnh để hiểu khí đó là khí của ai.
➡️ Thiên Chúa là duy nhất và không có ngôi nào cả. Các bản dịch làm ơn không thêm chữ “Ngôi” vào trước chữ “Lời”, cũng như không thêm chữ “Chúa” vào trước chữ “Cha” hay “Thần Khí” để rồi kết luận có 3 ngôi Thiên Chúa.
________________________________
Trích vài đoạn về Thần Khí của link
http://leminhthongtinmunggioan.blogspot.com/
Ga 1,32b Tôi đã thấy Khí (pneuma) tựa chim bồ câu từ trời ngự xuống và ở lại trên Người
Ga 4,24 Thiên Chúa là Khí (pneuma), và những kẻ thờ phượng Người phải thờ phượng trong khí (pneumati) và sự thật.
Ga 19,30: Khi đã nếm giấm, Đức Giê-su nói: ‘Đã hoàn tất’ rồi Người gục đầu xuống trao khí
Ga 7,39 Điều đó, Người (Đức Giê-su) nói về Khí (pneumatos) mà những kẻ tin vào Người sẽ lãnh nhận. Tuy nhiên, Khí (pneuma) chưa có, vì Đức Giê-su chưa được tôn vinh.
Trước biến cố thập giá, người tin chưa lãnh nhận Khí (7,39a). Khi Đức Giê-su được tôn vinh trên thập giá là lúc người tin sẽ lãnh nhận Khí. Điểm thần học này diễn tả qua câu: “Người (Đức Giê-su) trao khí (paredôken pneuma)” (19,30b). Vậy từ “pneuma” ở đây bao hàm cả hai nghĩa: (1) trao khí là trút hơi thở cuối cùng; (2) trao khí là ban Khí cho người tin. Việc trao ban Khí sẽ minh nhiên sau biến cố Phục Sinh. Chiều ngày thứ nhất trong tuần, Đức Giê-su Phục Sinh hiện ra với các môn đệ, “Người thổi hơi và nói với các ông: ‘Anh em hãy nhận lấy Khí Thánh(pneuma hagion)’” (20,22b).
- Khí là gì (Khí part 1)
- 7 khí (Khí part 2)
- Khí (phân định)
- Dìm trong khí