TỪ CHỈ THIÊN CHÚA

Một số từ được dùng chỉ “ĐỨC CHÚA”, Thiên Chúa trong kinh thánh và ý nghĩa:

YHWH/ YHVH/ JHVH (Yahweh)

Các biến thể: YeHoWaH (Giê-hô-va, cách đọc tránh tên Cực Thánh, tạo thành từ việc ghép 4 ký tự YHWH với Edonai), Edonai (đọc tránh tên Cực Thánh), tetragrammaton (4 chữ cái, đọc tránh tên Cực Thánh)…

Yah/Ya là chữ viết tắt, thường được ghép vào các tên khi muốn nhắc đến YHWH. Ví dụ: Elyah (YHWH là thần), Yahshua (YHWH cứu)…

👉Là Tên của Đức Chúa xưng ra với Moise nghĩa là “Ta là”

👉YHWH xuất hiện 6828 lần trong kinh thánh tiếng Hebrew

👉Giêsu tiếng Hebrew là Yoshua nghĩa là “Yah cứu”/Yahweh cứu độ.

“Say this to the Israelites: Yahweh, the God of your fathers, the God of Abraham, the God of Isaac, and the God of Jacob, has sent me to you. This is My name forever; this is how I am to be remembered in every generation.” (Ex.3:15)

“I am Yahweh, and there is no other, besides me there is no God” (Isaiah 45:5)

🧡Elohim:

👉Đây là 1 từ tiếng Hebrews

👉”El” là thần/ chúa. “Eloh” là thần/ chúa của tôi. “Elohim” ý diễn tả 1 vị thần/chúa quyền lực, quyền năng.

👉Elohim xuất hiện 2602 lần.

👉10% Elohim xuất hiện để chỉ các thần giả

👉 Elohim còn được dùng cho Samuel sau khi ông chết, được Saul gọi hồn lên.

🧡 Theos:

👉 Đây là 1 từ tiếng Greek.

👉 Nghĩa của nó là Chúa, thần. Tiếng Việt hay được dịch là Thiên Chúa/ Đức Chúa Trời.

👉 Thực tế nó cũng được dùng cho thần giả hay thậm chí những người lãnh đạo.

👉 Được gọi là Thần (Theos) với những ai nhận lãnh Lời. (John 10:35)

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

This site uses Akismet to reduce spam. Learn how your comment data is processed.