Mục lục
bấm vào để hiện
1. Ý nghĩa từ
- ḥay (חַי) = “sống” → gốc của hai từ này.
- ḥayyāh (חַיָּה)
Nghĩa căn bản: một sinh vật sống, một cá thể có sự sống.
Dùng cho thú vật, cho người, và cả những hình ảnh ẩn dụ.
- ḥayyîm (חַיִּים)
ḥayyāh = một sinh vật cụ thể, có hơi thở.
ḥayyîm = sự sống như một thực thể trừu tượng, năng lực.
2. Nơi xuất hiện trong Kinh Thánh
a) Ḥayyāh (חַיָּה)
Sáng thế 1:24: “Đất phải sinh ra ḥayyāh tùy theo loài nó.” (thú vật, sinh vật).
Sáng thế 2:7: Con người sau khi nhận hơi thở → trở thành nephesh ḥayyāh (một sinh thể sống).
Ê-xê-chi-ên 1:5: bốn sinh vật trong khải tượng cũng gọi là ḥayyāh.
b) Ḥayyîm (חַיִּים)
Sáng thế 2:7: “Yahweh thổi vào mũi hơi thở của ḥayyîm (sự sống).”
Phục truyền 30:19: “Ta đặt trước mặt ngươi sự sống (ḥayyîm) và sự chết…”
Thi thiên 16:11: “Ngài sẽ chỉ cho con đường của ḥayyîm (sự sống).”
3. Liên kết với các từ khác
Neshama + ḥayyîm (hơi thở của sự sống)
→ Adam trở thành nephesh + ḥayyāh (một sinh thể sống).
4. Ý nghĩa thần học
5. Điều liên quan thêm
6. Tóm lược
→ Adam trở thành nephesh ḥayyāh (một sinh thể sống).