Nghĩa gốc của từ “Tsedeq” Trong tiếng Hebrew, “צֶדֶק – tsédeq” nghĩa là “sự đúng đắn, ngay thẳng, phù hợp với chuẩn mực”. Gốc của…
Tháng: Tháng 10 2025
MOISE + JESUS
Gần đây mình thấy vui vẻ vì thấy lác đác xuất hiện những người giữ luật pháp Đức Chúa Trời (dù khác nhau về vấn…
Ở TRONG ἐν (en) – NÊN MỘT ἕν (hen)
I. ἐν (en) – “Ở trong” Dạng thức Nghĩa gốc: “ở trong, bên trong, trong phạm vi, trong mối liên hệ với”. Loại từ: giới…
JESUS CHẾT NĂM NÀO?
⇒ ENGLISH BELOW Đền thờ đã xây 46 năm “Người Do Thái nói rằng: ‘Đền thờ này đã được xây bốn mươi sáu năm rồi,…
Từ trời xuống
⇒ ENGLISH BELOW I. Ngữ pháp 1. John 3:13 Dịch sát từng phần: kai oudeis anabebēken – và không ai đã lên (và còn ở)…
TRỜI – Οὐρανός – שָׁמַיִם
I. TRỜI TRONG CỰU ƯỚC – שָׁמַיִם (Shamayim) Từ Hebrew שָׁמַיִם – shamayim là danh từ số nhiều, bắt nguồn từ gốc שָׂמָה (sāmah), nghĩa…
BAN KHÍ
Trong Kinh Thánh (bản Hebrew và bản Hy Lạp), nhiều đoạn nói đến việc Đức Chúa Trời (YHWH) hoặc Yesus ban “Spirit” (thường dịch là…
LỜI & KHÍ
⇒ ENGLISH BELOW Trong toàn bộ Kinh Thánh, có một nối kết giữa LỜI (tiếng Hê-bơ-rơ: dābār, tiếng Hy Lạp: rhēma / logos) và KHÍ…
KHÍ & KHÔN NGOAN
Giô-suê nhận Khí của Khôn Ngoan Dân-số ký 27:18 YHWH phán cùng Môi-se: “Hãy chọn lấy Giô-suê con trai Nun, một người có Khí (רוּחַ)…
AI ĐÃ TỪNG NHÌN THẤY ĐỨC CHÚA TRỜI?
⇒ENGLISH BELOW Kinh Thánh ghi lại một số trường hợp con người được thấy Đấng Thiêng Liêng – đôi khi gọi là YHWH, đôi khi…