⇒ ENGLISH BELOW Từ “ruach” (רוּחַ) trong Kinh Thánh Hê-bơ-rơ có nghĩa là hơi thở, gió, khí hoặc linh. Nhưng không phải mọi “ruach” đều…
Dìm/ baptem
LOẠT BÀI: JESUS – CHIÊN LỄ VƯỢT QUA
Bài 1: LỄ VƯỢT QUA TRONG TORAH: trình tự – thời gian – điều kiện Để đối chiếu với Jesus trong Tân Ước, trước hết ta…
Baptem nhân danh Jesus? ⇒ Dìm trong Jesus
1. Từ khóa: “Dìm trong danh Jesus” —> nguyên ngữ Hy Lạp: βαπτίζω εἰς τὸ ὄνομα Ἰησοῦ (baptizō eis to onoma Iēsou) — Phân tích…
LỜI -> Người trung gian -> Vâng phục -> nước -> Được sạch, được sống
⇒ ENGLISH BELOW “Người trung gian” là ai? Là người nhận Lời từ YHWH và truyền Lời cho cộng đồng/cá nhân. Họ: đứng giữa…
DÌM NƯỚC – SỐNG HAY CHẾT?
Dìm trong nước – Có người sống, có người chết. Tại sao? Cùng là nước. Nhưng có người sống qua nước. Có người chết trong…
Isaiah 53:10
⇒ ENGLISH BELOW 1. “YHWH vui thích” – וַֽיהוָ֞ה חָפֵ֤ץ (va-YHWH ḥāfēṣ) ḥāfēṣ = “vui thích, ưng thuận, chấp nhận”. Không mang nghĩa “tàn nhẫn”,…
“Sống” và “Chết” Trong Kinh Thánh
1. Sống nhờ hơi thở Đức Chúa Trời “YHWH Đức Chúa Trời thổi hơi sống (neshāmāh ḥayyīm) vào lỗ mũi, thì loài người trở nên…
Ý NGHĨA CỦA LOGOS – Từ Triết Học Đến Kinh Thánh
⇒ ENGLISH below Khi đọc John 1:1 – “Ban đầu đã có Logos…” – nhiều người nghĩ ngay đến Jesus. Nhưng để hiểu đúng, ta…
Lời chứng của John và các tầng nghĩa
1) John 17:3 “Mà sự sống đời đời đó là họ nhận biết Cha, Thiên Chúa duy nhất và chân thật, và nhận biết Đấng…
ὁράω (horaō) – thấy
1. Từ nguyên ngữ ὁράω (horaō): thấy, nhìn, chiêm nghiệm, nhận biết qua việc thấy. Không chỉ là hành động bằng mắt, mà còn là…