Suốt hàng thế kỷ, nhiều người tưởng “địa ngục”, “hỏa ngục”, “âm phủ”, “luyện ngục” là thiêu đốt linh hồn. Nhưng khi đọc nguyên văn…
Đặc tính
TÌNH YÊU – SỨC MẠNH – CÔNG CHÍNH
⇒ ENGLISH BELOW Ê-sai 45:7 “Ta tạo ra ánh sáng và dựng nên tối tăm; Ta làm nên bình an và dựng nên tai họa;…
TRỜI – Οὐρανός – שָׁמַיִם
I. TRỜI TRONG CỰU ƯỚC – שָׁמַיִם (Shamayim) Từ Hebrew שָׁמַיִם – shamayim là danh từ số nhiều, bắt nguồn từ gốc שָׂמָה (sāmah), nghĩa…
Linh khí từ YHWH
⇒ ENGLISH BELOW Từ “ruach” (רוּחַ) trong Kinh Thánh Hê-bơ-rơ có nghĩa là hơi thở, gió, khí hoặc linh. Nhưng không phải mọi “ruach” đều…
VUA CỦA VUA, CHÚA CỦA CHÚA, THẦN CỦA THẦN
King of kings Nê-bu-cát-nết-sa Ê-xê-chi-ên 26:7 “Vì Chúa YHWH phán như vầy: Này, Ta sẽ đem Nê-bu-cát-nết-sa, vua Ba-by-lôn, vua của các vua, từ phương…
Các loại Khí
1 Cr 12:10 Người thì được ơn làm phép lạ, người thì được ơn nói tiên tri ; kẻ thì được ơn phân định khí….