🌿 I. עוֹלָם (olam) – “đời đời / lâu dài” (hữu hạn, có điểm kết) 📖 Nghĩa gốc: thời kỳ dài, bị che khuất khỏi tầm nhìn, nhưng vẫn…
Đặc tính
“Cõi chết” trong kinh thánh
Suốt hàng thế kỷ, nhiều người tưởng “địa ngục”, “hỏa ngục”, “âm phủ”, “luyện ngục” là thiêu đốt linh hồn. Nhưng khi đọc nguyên văn…
TÌNH YÊU – SỨC MẠNH – CÔNG CHÍNH
⇒ ENGLISH BELOW Ê-sai 45:7 “Ta tạo ra ánh sáng và dựng nên tối tăm; Ta làm nên bình an và dựng nên tai họa;…
TRỜI – Οὐρανός – שָׁמַיִם
I. TRỜI TRONG CỰU ƯỚC – שָׁמַיִם (Shamayim) Từ Hebrew שָׁמַיִם – shamayim là danh từ số nhiều, bắt nguồn từ gốc שָׂמָה (sāmah), nghĩa…
Linh khí từ YHWH
⇒ ENGLISH BELOW Từ “ruach” (רוּחַ) trong Kinh Thánh Hê-bơ-rơ có nghĩa là hơi thở, gió, khí hoặc linh. Nhưng không phải mọi “ruach” đều…
VUA CỦA VUA, CHÚA CỦA CHÚA, THẦN CỦA THẦN
King of kings Nê-bu-cát-nết-sa Ê-xê-chi-ên 26:7 “Vì Chúa YHWH phán như vầy: Này, Ta sẽ đem Nê-bu-cát-nết-sa, vua Ba-by-lôn, vua của các vua, từ phương…
Các loại Khí
1 Cr 12:10 Người thì được ơn làm phép lạ, người thì được ơn nói tiên tri ; kẻ thì được ơn phân định khí….