I. ἐν (en) – “Ở trong” Dạng thức Nghĩa gốc: “ở trong, bên trong, trong phạm vi, trong mối liên hệ với”. Loại từ: giới…
Jesus – son of man
JESUS CHẾT NĂM NÀO?
⇒ ENGLISH BELOW Đền thờ đã xây 46 năm “Người Do Thái nói rằng: ‘Đền thờ này đã được xây bốn mươi sáu năm rồi,…
Từ trời xuống
⇒ ENGLISH BELOW I. Ngữ pháp 1. John 3:13 Dịch sát từng phần: kai oudeis anabebēken – và không ai đã lên (và còn ở)…
LOẠT BÀI: JESUS – CHIÊN LỄ VƯỢT QUA
Bài 1: LỄ VƯỢT QUA TRONG TORAH: trình tự – thời gian – điều kiện Để đối chiếu với Jesus trong Tân Ước, trước hết ta…
Tiền Định Từ Trước Sáng Thế
Trong Kinh Thánh, nhiều đoạn mô tả sự việc hoặc con người như đã “có từ trước khi sáng thế”. Nhưng khi xem kỹ, không…
Timeline tỉnh lại và sống lại
Hôsê 6:1 Hãy đến, chúng ta hãy trở về cùng Ðức YHWH; vì Ngài đã xé chúng ta, song Ngài sẽ chữa lành cho;…
Elohim & Các Con Trai Elohim
→ ENGLISH BELOW 1. Elohim – là ai? Từ Elohim trong Hebrew có nghĩa rộng là “thần linh / thực thể thiêng”, và trong Kinh…
Isaiah 53:10
⇒ ENGLISH BELOW 1. “YHWH vui thích” – וַֽיהוָ֞ה חָפֵ֤ץ (va-YHWH ḥāfēṣ) ḥāfēṣ = “vui thích, ưng thuận, chấp nhận”. Không mang nghĩa “tàn nhẫn”,…
Lời chứng của John và các tầng nghĩa
1) John 17:3 “Mà sự sống đời đời đó là họ nhận biết Cha, Thiên Chúa duy nhất và chân thật, và nhận biết Đấng…
Đầu tiên, Cuối cùng
1️⃣ “ĐẦU TIÊN” trong Cựu Ước (רִאשׁוֹן ri’shôn / רֵאשִׁית rē’shît) Ý nghĩa: trước hết, khởi nguyên, ưu tiên. Nơi xuất hiện: Sáng 1:1 –…