Trong Kinh Thánh, những con số thường chứa đựng ý nghĩa sâu xa. 7 = trọn vẹn, viên mãn. 12 = tuyển dân, nền tảng…
Kinh thánh
Timeline tỉnh lại và sống lại
Hôsê 6:1 Hãy đến, chúng ta hãy trở về cùng Ðức YHWH; vì Ngài đã xé chúng ta, song Ngài sẽ chữa lành cho;…
Isaiah 53:10
⇒ ENGLISH BELOW 1. “YHWH vui thích” – וַֽיהוָ֞ה חָפֵ֤ץ (va-YHWH ḥāfēṣ) ḥāfēṣ = “vui thích, ưng thuận, chấp nhận”. Không mang nghĩa “tàn nhẫn”,…
“Sống” và “Chết” Trong Kinh Thánh
1. Sống nhờ hơi thở Đức Chúa Trời “YHWH Đức Chúa Trời thổi hơi sống (neshāmāh ḥayyīm) vào lỗ mũi, thì loài người trở nên…
Ngụy Thư: Thay đổi, bóp méo, làm nhẹ Luật Pháp
Luật pháp là nền tảng mà Đức Chúa Trời ban cho dân Ngài qua Moise. Luật ấy không hề mất đi, cũng không thể bị…
Ý NGHĨA CỦA LOGOS – Từ Triết Học Đến Kinh Thánh
⇒ ENGLISH below Khi đọc John 1:1 – “Ban đầu đã có Logos…” – nhiều người nghĩ ngay đến Jesus. Nhưng để hiểu đúng, ta…
Lời chứng của John và các tầng nghĩa
1) John 17:3 “Mà sự sống đời đời đó là họ nhận biết Cha, Thiên Chúa duy nhất và chân thật, và nhận biết Đấng…
ὁράω (horaō) – thấy
1. Từ nguyên ngữ ὁράω (horaō): thấy, nhìn, chiêm nghiệm, nhận biết qua việc thấy. Không chỉ là hành động bằng mắt, mà còn là…
Barakh – Ban Phước hay Chúc Tụng?
Trong Cựu Ước, một trong những động từ xuất hiện dày đặc và quan trọng là בָּרַךְ (barakh). Đây không chỉ là “ban phước” hay…
Đầu tiên, Cuối cùng
1️⃣ “ĐẦU TIÊN” trong Cựu Ước (רִאשׁוֹן ri’shôn / רֵאשִׁית rē’shît) Ý nghĩa: trước hết, khởi nguyên, ưu tiên. Nơi xuất hiện: Sáng 1:1 –…