⇒ ENGLISH BELOW Ê-sai 45:7 “Ta tạo ra ánh sáng và dựng nên tối tăm; Ta làm nên bình an và dựng nên tai họa;…
YHWH – Đấng Tạo Dựng
TRỜI CŨ VÀ TRỜI MỚI
Trời không sạch Kinh Thánh nói rất thẳng: ngay cả các tầng trời cũng chẳng tinh sạch trước mặt YHWH. Gióp 15:15 > “Kìa, Ngài…
“ TSEDEQ – צֶדֶק”: CÔNG BÌNH TRONG MẮT YHWH
Nghĩa gốc của từ “Tsedeq” Trong tiếng Hebrew, “צֶדֶק – tsédeq” nghĩa là “sự đúng đắn, ngay thẳng, phù hợp với chuẩn mực”. Gốc của…
TRỜI – Οὐρανός – שָׁמַיִם
I. TRỜI TRONG CỰU ƯỚC – שָׁמַיִם (Shamayim) Từ Hebrew שָׁמַיִם – shamayim là danh từ số nhiều, bắt nguồn từ gốc שָׂמָה (sāmah), nghĩa…
LỜI & KHÍ
⇒ ENGLISH BELOW Trong toàn bộ Kinh Thánh, có một nối kết giữa LỜI (tiếng Hê-bơ-rơ: dābār, tiếng Hy Lạp: rhēma / logos) và KHÍ…
AI ĐÃ TỪNG NHÌN THẤY ĐỨC CHÚA TRỜI?
⇒ENGLISH BELOW Kinh Thánh ghi lại một số trường hợp con người được thấy Đấng Thiêng Liêng – đôi khi gọi là YHWH, đôi khi…
ELOHIM NHƯ HÌNH NGƯỜI?
⇒ENGLISH BELOW Kinh Thánh nhiều lần mô tả Elohim hay Đấng thiên thượng có hình dáng giống con người. Dưới đây là 4 đoạn kinh…
Danh Yahweh
⇒ ENGLISH below Tên Yahweh (יהוה – YHWH) trong tiếng Hebrew có nguồn gốc sâu xa về ngữ pháp và cấu trúc động từ, không…
Linh khí từ YHWH
⇒ ENGLISH BELOW Từ “ruach” (רוּחַ) trong Kinh Thánh Hê-bơ-rơ có nghĩa là hơi thở, gió, khí hoặc linh. Nhưng không phải mọi “ruach” đều…
LỜI -> Người trung gian -> Vâng phục -> nước -> Được sạch, được sống
⇒ ENGLISH BELOW “Người trung gian” là ai? Là người nhận Lời từ YHWH và truyền Lời cho cộng đồng/cá nhân. Họ: đứng giữa…