⇒ ENGLISH below Trong Kinh Thánh Hê-bơ-rơ, hai từ quan trọng nhất mặc khải về Đấng Tạo Hóa là: Ehyeh – động từ ngôi 1:…
YHWH – Đấng Tạo Dựng
Elohim & Các Con Trai Elohim
→ ENGLISH BELOW 1. Elohim – là ai? Từ Elohim trong Hebrew có nghĩa rộng là “thần linh / thực thể thiêng”, và trong Kinh…
Ý NGHĨA CỦA LOGOS – Từ Triết Học Đến Kinh Thánh
⇒ ENGLISH below Khi đọc John 1:1 – “Ban đầu đã có Logos…” – nhiều người nghĩ ngay đến Jesus. Nhưng để hiểu đúng, ta…
Lời chứng của John và các tầng nghĩa
1) John 17:3 “Mà sự sống đời đời đó là họ nhận biết Cha, Thiên Chúa duy nhất và chân thật, và nhận biết Đấng…
ὁράω (horaō) – thấy
1. Từ nguyên ngữ ὁράω (horaō): thấy, nhìn, chiêm nghiệm, nhận biết qua việc thấy. Không chỉ là hành động bằng mắt, mà còn là…
Ai Nhận Khí – Ở trong – Thấy YHWH
⇒ ENGLISH BELOW I. Những người nhận Khí (Ruach) YHWH Từ khóa gốc: רוּחַ — ruach — “khí/gió/hơi thở/thần” 1. Quan xét (giải cứu trong…
Đầu tiên, Cuối cùng
1️⃣ “ĐẦU TIÊN” trong Cựu Ước (רִאשׁוֹן ri’shôn / רֵאשִׁית rē’shît) Ý nghĩa: trước hết, khởi nguyên, ưu tiên. Nơi xuất hiện: Sáng 1:1 –…
Lời thần hiện
I. Định nghĩa Lời thần hiện (tiếng Anh thường gọi theophanic speech) là hiện tượng trong Kinh Thánh khi một sứ giả hoặc nhân vật…
Các ngươi tìm gì?
Trong Kinh Thánh, YHWH nhiều lần trách dân sự và các vua chúa vì đã bỏ Ngài để tìm kiếm sự chữa lành, sự cứu…
VUA CỦA VUA, CHÚA CỦA CHÚA, THẦN CỦA THẦN
King of kings Nê-bu-cát-nết-sa Ê-xê-chi-ên 26:7 “Vì Chúa YHWH phán như vầy: Này, Ta sẽ đem Nê-bu-cát-nết-sa, vua Ba-by-lôn, vua của các vua, từ phương…