Nghĩa gốc của từ “Tsedeq” Trong tiếng Hebrew, “צֶדֶק – tsédeq” nghĩa là “sự đúng đắn, ngay thẳng, phù hợp với chuẩn mực”. Gốc của…
Từ ngữ
TRỜI – Οὐρανός – שָׁמַיִם
I. TRỜI TRONG CỰU ƯỚC – שָׁמַיִם (Shamayim) Từ Hebrew שָׁמַיִם – shamayim là danh từ số nhiều, bắt nguồn từ gốc שָׂמָה (sāmah), nghĩa…
“MELAKHAH” – SABBATH CẤM “CÔNG VIỆC” GÌ?
Khi học về ngày Sabbath trong Kinh Thánh, ta thường gặp cụm từ: > “Chớ làm công việc nào trong ngày đó.” Nhưng “công việc”…
“Sống” và “Chết” Trong Kinh Thánh
1. Sống nhờ hơi thở Đức Chúa Trời “YHWH Đức Chúa Trời thổi hơi sống (neshāmāh ḥayyīm) vào lỗ mũi, thì loài người trở nên…
ὁράω (horaō) – thấy
1. Từ nguyên ngữ ὁράω (horaō): thấy, nhìn, chiêm nghiệm, nhận biết qua việc thấy. Không chỉ là hành động bằng mắt, mà còn là…
Barakh – Ban Phước hay Chúc Tụng?
Trong Cựu Ước, một trong những động từ xuất hiện dày đặc và quan trọng là בָּרַךְ (barakh). Đây không chỉ là “ban phước” hay…
Đầu tiên, Cuối cùng
1️⃣ “ĐẦU TIÊN” trong Cựu Ước (רִאשׁוֹן ri’shôn / רֵאשִׁית rē’shît) Ý nghĩa: trước hết, khởi nguyên, ưu tiên. Nơi xuất hiện: Sáng 1:1 –…
Xức dầu
Trong Cựu Ước, “xức dầu” (tiếng Hebrew: *māshach*) là nghi thức quan trọng, đánh dấu sự biệt riêng cho YHWH. Dầu xức không chỉ là…
VUA CỦA VUA, CHÚA CỦA CHÚA, THẦN CỦA THẦN
King of kings Nê-bu-cát-nết-sa Ê-xê-chi-ên 26:7 “Vì Chúa YHWH phán như vầy: Này, Ta sẽ đem Nê-bu-cát-nết-sa, vua Ba-by-lôn, vua của các vua, từ phương…
SẤP MÌNH vs THỜ PHƯỢNG
Ấn vào Mục Lục (hiện) để xem tổng quan bài này. ⇒ English below Nhóm 1: Phủ phục, cúi lạy, sấp mình שָׁחָה (shāchāh) ở…